522. 境

境 =  (đất) +  (đứng lên) +  (nhìn) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
CẢNH (ranh giới)

Để bảo vệ vùng đất của quốc gia, chúng ta không thể chỉ đứng nhìn ranh giới từ xa, mà phải đứng lên bảo vệ nó

 

Onyomi

KYOU

Kunyomi

さかい biên giới - giữa hai đất nước HAY 2 mảnh đất. Thường nói khi chuẩn bị vượt qua biên giới, hay ở trên biên giới
☆☆☆☆

Jukugo

環境(かんきょう) môi trường ★★★☆☆
(môi trường) + 境 (ranh giới) = 環境 (môi trường)

không chỉ là môi trường thiên nhiên, mà có thể là môi trường kinh doanh, v.v.

国境(こっきょう) biên giới quốc gia ★★☆☆☆
(quốc gia) + 境 (ranh giới) = 国境 (biên giới quốc gia)
境界(きょうかい) biên giới ★★☆☆☆
境 (ranh giới) + (thế giới) = 境界 (biên giới)

biên giới của một mảnh đất (80% sử dụng giống như さかい (境), nhưng trang trọng hơn).

Cả 境 và 境界 thường được sử dụng với nghĩa trừu tượng - ví dụ như "tác phẩm của anh ấy làm mờ biên giới giữa hội họa và điêu khắc".

Cũng được sử dụng trong khoa học

Từ đồng nghĩa

biên giới, cạnh 
国境    境    境界    縁    端    末    先    外れ    際

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top