521. 焼

焼 =  (mười) + 廿 (hai mươi) +  (hai chân) +  (lửa)  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
THIÊU (nướng)

Tôi nhóm lửa, và chén hết mười, rồi 20 cái chân gà (to như chân người) nướng

 

Onyomi

SHOU

Kunyomi

( ) や*く tôi nướng đồ ăn, (hoặc nướng thứ khác)
★★★★
( ) や*ける cái gì bị nướng, quay
★★★★

Jukugo

日焼け(ひやけ) する cháy nắng ★★★☆☆
(mặt trời, ngày) + 焼 (nướng) = 日焼け (cháy nắng)
焼鳥(やきとり) gà quay ★★★☆☆
焼 (nướng) + (chim) = 焼鳥 (gà quay)
焼肉(やきにく) thịt nướng (thường là thịt bò) ★★☆☆☆
焼 (nướng) + (thịt động vật) = 焼肉 (thịt nướng (thường là thịt bò))
夕焼け(ゆうやけ) mặt trời lặn ★★☆☆☆
(buổi tối) + 焼 (nướng) = 夕焼け (mặt trời lặn)

Từ đồng nghĩa

nướng, nấu
焼く    焦がす    燃える

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top