52. 灯

灯 = (lửa) + (cái đinh)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
ĐĂNG (đèn)

Ngọn đèn là đốm lửa treo trên một chiếc đinh

Onyomi

TOU

Jukugo

街灯(がいとう) đèn đường ☆☆☆☆
(khu phố) + 灯 (đèn) = 街灯 (đèn đường)

180 ngày Kanji - 街灯

電灯(でんとう) đèn - (Lưu ý: nhưng trên thực tế, mọi người thường nói でんき) ☆☆☆☆☆ VIẾT
(điện) + 灯 (đèn) = 電灯 (đèn)
懐中電灯(かいちゅうでんとう) đèn pin ☆☆☆☆☆
(túi đựng) + (ở giữa) + 灯 (đèn) = 懐中電灯 (đèn pin)

180 ngày Kanji - 懐中電灯

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top