165. 灯

灯 = (lửa) + (đường phố, cái đinh)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
ĐĂNG (đèn)

Ngọn đèn là đốm lửa treo trên một chiếc đinh

Onyomi

TOU

Jukugo

街灯(がいとう) đèn đường ☆☆☆☆
(khu phố) + 灯 (đèn) = 街灯 (đèn đường)

180 ngày Kanji - 街灯

電灯(でんとう) đèn - (Lưu ý: nhưng trên thực tế, mọi người thường nói でんき) ☆☆☆☆☆ VIẾT
(điện) + 灯 (đèn) = 電灯 (đèn)
懐中電灯(かいちゅうでんとう) đèn pin ☆☆☆☆☆
(túi đựng) + (ở giữa) + 灯 (đèn) = 懐中電灯 (đèn pin)

180 ngày Kanji - 懐中電灯

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top