519. 見

見 =  (mắt) +  (chân người)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
KIẾN (nhìn)

Con quái vật với con mắt khổng lồ, hai chân dài thuỗn, nhìn láo liên xung quanh (phim Trường học quái vật)

 

Onyomi

KEN

Kunyomi

( ) み*る nhìn
★★★★★
( ) み*せる cho ai xem
★★★★★
( が hay に ) み*える có khả năng nhìn. Ví dụ, "Bạn có nhìn thấy máy bay trên trời kia không?"
★★★★★
み*せびらかす khoe, giới thiệu. Từ này không mang tính xúc phạm, có thể dùng để nói về chính mình. "Tôi muốn giới thiệu bạn trai của tôi!"
☆☆☆☆

Jukugo

意見(いけん) ý kiến ★★★★★
(ý tưởng) + 見 (nhìn) = 意見 (ý kiến)
見付ける(みつける) tìm kiếm ★★★★ 
見 (nhìn) + (dính chặt) = 見付ける (tìm kiếm)

tìm ra (chìa khóa mà bạn nghĩ bạn đã làm mất)ー Lưu  ý: không dùng 見つける để nói về những thứ bạn phát hiện ra lần đầu tiên. Đó là 発見はっけん!

花見(はなみ) ngắm hoa anh đào ★★★☆☆
(hoa) + 見 (nhìn) = 花見 (ngắm hoa anh đào)

Được sử dụng trong

 

Từ đồng nghĩa

bề ngoài
容姿    外見    見た目    外観    容貌   
bỏ rơi
見捨てる    振る   
tuyệt vời, tráng lệ
上手    うまい 素敵    立派    素晴らしい    見事   
bảo vệ
警備    監視    見張り   
nhẫn nại, trạng thái chờ
見兼ねてxxx    見殺し    勘弁出来ない    たまるか
ấn tượng
感想    意見    印象    解釈   
đánh giá ai đó
偏見    判断    先入観    判決    裁く    審査   
bỏ qua
見過ごす    大目に見る   
quan điểm
立場    見方    味方    世界観    彼にして見ればxxx   
nhìn
見る    観る   
khoe
見栄を張る    見せびらかす   
hiển thị, chỉ ra
見せる    示す   
đỉnh
頂点    見所    頂上    山頂    天辺    頂   
nhìn, hoặc nhìn chằm chằm
チラ見する    じっと見る    にらむ 見つめる    眺める  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top