513. 革

革 = 廿 (hai mươi) + (ở giữa) + (một, trần nhà) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
CÁCH (da thuộc)

Tôi muốn mua cái áo khoác da thuộc, lúc đầu người bán đưa ra giá 20, nhưng bằng cái mồm khéo léo của mình, tôi mặc cả xuống còn 10

 

Onyomi

KAKU

Kunyomi

かわ da
★★☆☆☆

Jukugo

革命(かくめい) cách mạng ★★☆☆☆
革 (da thuộc) + (định mệnh) = 革命 (cách mạng)
改革(かいかく) する cải cách ★★☆☆☆
(cải cách) + 革 (da thuộc) = 改革 (cải cách)
革ジャン(かわじゃん) áo khoác da ☆☆☆☆
革命者(かくめいしゃ) người nổi dậy, người làm cách mạng ☆☆☆☆
革命 (cách mạng) + (người, kẻ) = 革命者 (người nổi dậy, người làm cách mạng)

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

cải tạo, cải cách
改造    改善    改良する    改善    改良    変更    更新    改める    改革/    レフォーム 矯める   
da
皮    肌    皮膚    革

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top