511. 尾

尾 =  (xác chết, cờ) +  (lông)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
VĨ (cái đuôi)

Con chó vẫy cái đuôi đầy lông trông như vẫy cờ

 

Onyomi

BI

Kunyomi

đuôi (Lưu ý: mọi người thường dùng 尻尾)
☆☆☆☆

Jukugo

尻尾(しっぽ) cái đuôi ★★☆☆☆ KANABA 
(mông) + 尾 (cái đuôi) = 尻尾 (cái đuôi)
尾行(びこう) する bám đuôi ☆☆☆☆☆ 
尾 (cái đuôi) + (đi tới) = 尾行 (bám đuôi)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top