507. 房

房 =  (cửa) +  (phương hướng) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
PHÒNG (quả tua)

Quả tua được treo trước cửa và thường bay theo phương hướng của gió

180 ngày Kanji - 房

 

Onyomi

BOU

Kunyomi

ふさ một cụm, một bó
☆☆☆☆

Jukugo

女房(にょうぼう) vợ của chính mình ☆☆☆☆ 
(phụ nữ) + 房 (quả tua) = 女房 (vợ của chính mình)

một cách khá trang trọng để nói về vợ của chính mình

暖房(だんぼう) sưởi ấm ☆☆☆☆☆
(ấm áp) + 房 (quả tua) = 暖房 (sưởi ấm)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top