505. 肩

肩 = (cửa) + (mặt trăng, tháng, xác thịt) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
KIÊN (vai)

Vai là phần xác thịt có thể dùng để mở cửa, nếu không có khóa

 

Onyomi

KEN

Kunyomi

かた vai
★★☆☆☆

Jukugo

双肩(そうけん) にかかっている gánh trên vai ☆☆☆☆
(một cặp) + 肩 (vai) = 双肩 (gánh trên vai)

mang một gánh nặng, trọng trách

肩車(かたぐるま) cõng ai trên vai ☆☆☆☆☆
肩 (vai) + (xe ô tô) = 肩車 (cõng ai trên vai)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top