500. 尿

尿 =  (xác chết, cờ) +  (nước)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
NIỆU (đi tiểu)

Đi tiểu là cách dùng nước để đánh dấu lãnh thổ, như cắm cờ vậy

 

Onyomi

NYOU

Jukugo

夜尿症(やにょうしょう) tiểu dầm ☆☆☆☆☆
(ban đêm) + 尿 (đi tiểu) + (triệu chứng) = 夜尿症 (tiểu dầm)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top