498. 尼

尼 =  (xác chết, cờ) +  (cái thìa)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
NI (ni cô)

Cả đời NI cô sống vì mọi người, ni cô cầm cờ đi biểu tình bảo vệ chân lý, và phát thìa cho mọi người để có dụng cụ ăn uống theo nếp sống văn minh

 

Kunyomi

あま ( さん ) ni cô
☆☆☆☆

Được sử dụng trong

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top