497. 居

居 =  (xác chết) +  (già)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
CƯ (cư trú)

Người già chọn nơi CƯ trú lúc cuối đời rất cẩn thận, để con cháu còn chôn xác họ chu đáo

 

Kunyomi

い*る sống - tồn tại (chỉ dùng cho động vật, không dùng cho thực vật) 
★★★★

Jukugo

居酒屋(いざかや) quán rượu (nhậu) ★★★☆☆
居 (cư trú) + (rượu) + (mái nhà) = 居酒屋 (quán rượu)
隠居(いんきょ) する nghỉ hưu ☆☆☆☆☆ BA
(che dấu) + 居 (cư trú) = 隠居 (nghỉ hưu)

Từ đồng nghĩa

nhà hát, vở kịch
芝居    劇    ショー 演劇

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top