496. 属

属 =  (lá cờ) + 丶(một giọt) + (côn trùng) +  (dây thắt lưng)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
THUỘC (thuộc về)

Một bầy côn trùng bị dính vào lá cờ bằng dây thắt lưng, nên chúng mãi THUỘC về nơi đây

 

Onyomi

ZOKU

Jukugo

所属(しょぞく)する thuộc về một phòng ban ★★☆☆☆
(địa điểm) + 属 (thuộc về) = 所属 (thuộc về một phòng ban)

"Xin chào, tôi là xxx thuộc phòng Sales!"

金属(きんぞく) kim loại ☆☆☆☆
(kim loại vàng) + 属 (thuộc về) = 金属 (kim loại)
xxx 付属(ふぞく) yyy về mặt vật lý, được gắn/ đính với ☆☆☆☆
(dính chặt) + 属 (thuộc về) = 付属 (về mặt vật lý, được gắn/ đính với)

ví dụ túi đinh ốc được đính kèm với set đồ

Từ đồng nghĩa

liên kết
所属    xxx附属yyy    付属

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top