490. 仲

仲 =  (người, Mr. T) +  (ở giữa) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TRỌNG (trung gian)

Trung gianngười - ở giữa, quá đúng khỏi bàn cãi

 

Onyomi

CHUU

Kunyomi

なか mối quan hệ giữa các cá nhân (ví dụ như, 仲がいい hay 仲が悪い)
★★★☆☆

Jukugo

仲間(なかま) tình bạn ★★★★
仲 (trung gian) + (khoảng thời gian) = 仲間 (tình bạn)

tình bạn, HAY thành viên trong 1 nhóm (đồng nghiệp làm cùng công ty, hay cá mực là 仲間 của bạch tuộc)

xxx と

仲直り(なかなおり) する

khôi phục lại, làm lành ★★★☆☆
仲 (trung gian) + (thẳng tắp) = 仲直り (khôi phục lại, làm lành)

làm lành lại XXX, tình bạn

仲良し(なかよし) bạn tốt ★★★☆☆
仲 (trung gian) + (tốt) = 仲良し (bạn tốt)

Từ đồng nghĩa

tình bạn 
仲良し    仲間   
số nhiều 
~等    あいつ等    彼等    奴等    達    仲間達    人達    子供達

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top