489. 患

患 = 串 (cái xiên) + (tim)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có患)
HOẠN (đau buồn)

Đau buồn là khi trái tim như bị cái xiên đâm vào

 

Onyomi

KAN

Kunyomi

わずら*う chịu đựng (một căn bệnh, hay vấn đề về thể chất)
☆☆☆☆

Jukugo

患者(かんじゃ) さん bệnh nhân ★★☆☆☆
患 (đau buồn) + (người, kẻ) = 患者 (bệnh nhân)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top