604. 患

患 = 串 (cái xiên) + (trái tim)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
HOẠN (đau buồn)

Đau buồn là khi trái tim như bị cái xiên đâm vào

 

Onyomi

KAN

Kunyomi

わずら*う chịu đựng (một căn bệnh, hay vấn đề về thể chất)
☆☆☆☆

Jukugo

患者(かんじゃ) さん bệnh nhân ★★☆☆☆
患 (đau buồn) + (người, kẻ) = 患者 (bệnh nhân)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top