488. 忠

忠 =  (ở giữa) ON α (trái tim)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TRUNG (trung thành)

Lòng TRUNG thành luôn nằm chính giữa - trái tim

 
Onyomi

CHUU

Jukugo
忠実(ちゅうじつ) な hay に trung thành ★★☆☆☆
忠 (trung thành) + (thực tế) = 忠実 (trung thành)

ai đó trung thành với nhiệm vụ giao phó. Hay một bản dịch trung thành với bản gốc

忠告(ちゅうこく) する cảnh báo ☆☆☆☆
忠 (trung thành) + (tiết lộ) = 忠告 (cảnh báo)

đưa ra một lời cảnh báo dạng phủ định: "Đừng mở cái cửa đó!" "Đừng có bơi trần truồng!"

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa
răn đe, cảnh báo
注意    責める    警告    忠告    助言    警戒    諭す    告げる    窘める   
trung thành, vững vàng
誠    誠実    正直    堅実    忠実

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top