487. 中

中 =  (miệng) + (một, trần nhà)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TRUNG (ở giữa)

Một cái đũa chọc đúng giữa cái mồm. Aoo!

 

Onyomi

CHUU

Kunyomi

なか bên trong thứ gì - thường dùng trong, XXXの中である。
★★★★★

Jukugo

世の中(よのなか) thế giới ★★★★
(thế hệ) + 中 (ở giữa) = 世の中 (thế giới)

thế giới hàng ngày, xã hội - mang tính thơ văn hơn 世界。 Được dùng trong những câu cảm thán như, "tôi chán ngấy thế giới này rồi!"

真ん中(まんなか) ngay chính giữa ★★★☆☆
(chân thực) + 中 (ở giữa) = 真ん中 (ngay chính giữa)
中学校(ちゅうがっこう) trung học cơ sở ★★★☆☆
中 (ở giữa) + (trường học) = 中学校 (trung học cơ sở)
中央(ちゅうおう) trung tâm ★★★☆☆
中 (ở giữa) + (trung tâm) = 中央 (trung tâm)

Tokyo có đường tàu 中央線 rất nổi tiếng、(đường trung tâm).

中級(ちゅうきゅう) trình trung cấp ★★★☆☆
中 (ở giữa) + (giai cấp) = 中級 (trình trung cấp)
中止(ちゅうし) された dừng/ hủy ★★☆☆☆ VIẾT
中 (ở giữa) + (dừng lại) = 中止 (dừng/ hủy)

(tạm thời) bị dừng hay (vĩnh viễn) bị hủy. Từ này thường dùng trong các thông báo. Không dùng từ này để nói với bạn, "Tớ sẽ 中止 xem TV trong 1 tuần."

xxx (ちゅう) trong quá trình xxx ★★☆☆☆ HT

đang trong quá trình làm XXX.

XXX luôn là một danh từ: 電話中 có nghĩa 'tôi đang nghe điện thoại!'

Được sử dụng trong

 

Từ đồng nghĩa

bị nghiện, có thói quen làm ...
はまる 癖になる    やみつき 中毒   
nội dung
中身    内容   
bỏ bê
を 怠る    放置    怠慢    なげやり 中東半端    サボル
xã hội, thế giới
世界    世の中    世間    社会    地球

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top