481. 毒

毒 = (ông chủ) + (mẹ)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
ĐỘC (chất độc)

Ông chủ độc ác đầu độc mẹ mình bằng chất độc

 

Onyomi

DOKU

Jukugo

中毒(ちゅうどく) nghiện ★★★☆☆
(ở giữa) + 毒 (chất độc) = 中毒 (nghiện )
毒舌(どくぜつ) ăn nói sắc sảo ☆☆☆☆
毒 (chất độc) + (lưỡi) = 毒舌 (ăn nói sắc sảo)
有毒(ゆうどく) có độc tố ☆☆☆☆
(sở hữu) + 毒 (chất độc) = 有毒 (có độc tố)
毒薬(どくやく) する ngộ độc ☆☆☆☆☆
毒 (chất độc) + (thuốc) = 毒薬 (ngộ độc)

ngộ độc thông thường, không chủ đích - đối lập với ô nhiễm, thuốc độc

Từ đồng nghĩa

nghiện làm gì, có thói quen làm gì
はまる 癖になる    やみつき 中毒  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top