48. 炎

炎 = 2 x (lửa)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
VIÊM (viêm nhiễm)

Khi bị VIÊM nhiễm, cảm giác giống như bị hai đống lửa đốt

Onyomi

EN

Kunyomi

ほのお ngọn lửa to, nhưng không nguy hiểm. Giống như lửa trại
★★☆☆☆

Jukugo

炎症(えんしょう) viêm, sưng ☆☆☆☆
炎 (viêm nhiễm) + (triệu chứng) = 炎症 (viêm, sưng)

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

lửa 
火事    炎    火災    火   
sưng lên
腫れる    膨らむ    炎症   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top