479. 乾

乾 =  (buổi sáng) + 𠂉 (súng trường) +  (ruột cá)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
CAN (hạn hán)

Khi trời hạn hán, mới từ buổi sángruột cá tôi phơi đã cứng lại như súng trường

 

Onyomi

KAN

Kunyomi

( ) かわ*かす làm khô thứ gì
★★★★
( ) かわ*く khô(Lưu ý: không giống như かわく (dùng cho các thứ vẫn còn ẩm, và chưa khô hẳn), từ かわく NÀY thường dùng để chỉ những thứ thông thường vẫn ở trạng thái khô - ví dụ như vải, giấy v.v.)
★★★★

Jukugo

乾杯(かんぱい!) cạn chén! ★★★★
乾 (hạn hán) + (một chén đầy) = 乾杯 (cạn chén!)
乾燥(かんそう) する khô ★★☆☆☆

trở nên khô hoặc khô cằn (thời tiết, đất đai); làm khô, khô ráo

Từ đồng nghĩa

để khô
乾かす    干す    渇く   
khô
乾    渇   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top