476. 遊

遊 =  (chuyển động, con đường) + (phương hướng) +  𠂉 (súng trường) +  (đứa trẻ)

 
TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
DU (chơi)

Trẻ em giờ kinh thật, chơi với chúng nó là phải vác súng trường, đổ ra mọi hướng trên đường

 

Onyomi

YUU

Kunyomi

( で hay と ) あそ*ぶ chơi (Lưu ý: không chỉ là chơi game, có thể là đi chơi, đi ăn uống, v.v.)
★★★★

Jukugo

遊園地(ゆうえんち) công viên giải trí ★★★☆☆
遊 (chơi) + (công viên) + (mặt đất) = 遊園地 (công viên giải trí)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top