475. 株

株 =  (cây) +  (màu đỏ son) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
CHU (cổ phiếu)

Hãy mua cổ phiếu của công ty nào trồng cây màu đỏ son trước cửa, công ty đó làm ăn tốt lắm đó

 

Onyomi

SHU

Kunyomi

かぶ cổ phiếu
☆☆☆☆

Jukugo

株式会社(かぶしきがいしゃ) một công ty ★★☆☆☆
(cổ phần) + (công ty) = 株式会社 (một công ty)
株式(かぶしき) chứng khoán ★★☆☆☆ VIẾT
株 (cổ phiếu) + (hình thức) = 株式 (chứng khoán)
株式市場(かぶしき しじょう) thị trường chứng khoán ☆☆☆☆ 
(cổ phần) + (chợ) + (hội trường) = 株式市場 (thị trường chứng khoán)

株式(chứng khoán)+地場 (địa phương)=thị trường chứng khoán

Từ đồng nghĩa

chứng khoán
株    株式   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top