161. 火

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
HỎA (lửa)

Trông giống ngọn lửa trại, với các tia lửa tí tách bay lên

(lửa)

Khi ở dưới kí tự khác, từ này trở thành 灬

Onyomi

KA

Kunyomi

lửa
★★★★★

Jukugo

火曜日(かようび) Thứ 3 ★★★★★ KUN ON
火 (lửa) + (ngày trong tuần) = 火曜日 (Thứ 3)
火事(かじ) hỏa hoạn ★★★☆☆
火 (lửa) + (sự việc) = 火事 (hỏa hoạn)
花火(はなび) pháo hoa ★★☆☆☆ BA 
(hoa) + 火 (lửa) = 花火 (pháo hoa)

180 ngày Kanji - 花火

Được sử dụng trong

炎 淡 為 灯 畑 点 熊 照 熟 黒 煮 焦 無 秋 熱 烈 黙 然 燃 焼 魚 煙 爆 災 炭 添 庶 炊 灰 滅 為 灯 畑 点 熊 照 熟 黒 煮 焦 無 秋 熱 烈 黙 然 燃 焼 魚 煙 爆 災 炭 添 庶 炊 灰 滅

Từ đồng nghĩa

lửa
火事 炎 火災 火

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top