467. 晴

晴 =  (mặt trời, ngày) +  (màu xanh) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TÌNH (quang đãng)

Một ngày trời quang đãng là ngày chỉ có mặt trời trên nền trời xanh biếc

 

Kunyomi

( ) は*れる trời trong xanh, có nắng vàng
★★★☆☆

Jukugo

素晴らしい(すばらしい) tuyệt vời! ★★★☆☆ BA
素 (nguyên tố) + 晴 (quang đãng) = 素晴らしい (tuyệt vời!)

Từ đồng nghĩa

tuyệt vời, tráng lệ 
上手    うまい 素敵    立派    素晴らしい    見事  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top