465. 清

清 = (nước) +  (xanh da trời) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
THANH (tinh khiết)

Nước nếu thật sự tinh khiết sẽ phản chiếu nguyên vẹn màu xanh da trời trong của bầu trời

 

Onyomi

SEI

Kunyomi

きよ*い sạch (thường dùng theo nghĩa đen, ví dụ nước sạch)
★★★☆☆

Jukugo

清潔(せいけつ) trong sạch ★★☆☆☆
清 (tinh khiết) + (thanh khiết) = 清潔 (trong sạch)

trong sạch, thường dùng nghĩa bóng, ví dụ như tâm hồn

Từ đồng nghĩa

trong sạch
清い    浄い

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top