464. 請

請 =  (nói) +  (xanh da trời) ON α
TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
THỈNH (nài xin)

Có gì để nói với trời xanh ngoài những lời nài xin

 

Onyomi

SEI

Jukugo

請求(せいきゅう) する hay に khiếu nại, yêu cầu ★★☆☆☆
請 (nài xin) + (yêu cầu) = 請求 (khiếu nại, yêu cầu)

Thường dùng trong thương mại, và hay được dùng với に、 có nghĩa, "theo như yêu cầu của khách hàng," hay "theo như mong muốn của cô ấy"

Từ đồng nghĩa

áp dụng
申請    申し込む   
yêu cầu
求める    要求    需要    請求    欲求   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top