462. 憲

憲 =  (mái nhà) + (ông chủ) + (lưới) +  (tim)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
HIẾN (hiến pháp)

Dưới mái nhà, những chủ nhân của đất nước đang soạn thảo HIẾN pháp, thay lưới trời lồng lộng, nhưng cũng rất có tâm

 

Onyomi

KEN

Jukugo

憲法(けんぽう) hiến pháp ☆☆☆☆
憲 (hiến pháp) + (luật pháp) = 憲法 (hiến pháp)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top