46. 朝

朝 =  (mười) +  (sớm) + (mặt trăng, tháng, xác thịt)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TRIỀU (buổi sáng)

Còn nhớ câu chuyện của , 10h buổi sáng là thời điểm chuyển giao, nên mặt trăng vẫn còn lưu luyến

Onyomi

CHOU

Kunyomi

あさ buổi sáng
★★★★★

Jukugo

朝ごはん(あさごはん) bữa sáng ★★★★
朝日(あさひ) mặt trời mọc ★★☆☆☆ BA 
朝 (buổi sáng) + (mặt trời, ngày) = 朝日 (mặt trời mọc)

mặt trời mọc, nắng sớm mai. Như trong, 'quốc gia mặt trời mọc', và0 cũng chính là bia Asahi

朝刊(ちょうかん) báo ra buổi sáng ☆☆☆☆
朝 (buổi sáng) + (xuất bản) = 朝刊 (báo ra buổi sáng)

Được sử dụng trong

乾 幹

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top