459. 害

害 =  (mái nhà) +  (ông chủ) + (miệng/ hình hộp nhỏ)  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
HẠI (làm hại)

Ông chủ cho rằng có càng nhiều miệng ăn dưới mái nhà ông ta, sẽ càng làm HẠI lớn tới kho thóc, nên ông ta chẳng thuê mấy người

 

Onyomi

GAI

Jukugo

公害(こうがい) ô nhiễm ★★☆☆☆
(công cộng) + 害 (làm hại) = 公害 (ô nhiễm)

ô nhiễm, có nghĩa rộng hơn từ 汚染おせん. Không chỉ là không khí, mà còn là ô nhiễm tiếng ồn, 情報公害じょうほうこうがい : "ô nhiễm quảng cáo" - đi đâu cũng đập vào mắt. Tuy nhiên, ô nhiễm môi trường lại là 汚染おせん, không phải là 公害

被害(ひがい) thương tích★★☆☆☆
(gánh chịu) + 害 (làm hại) = 被害 (thương tích)

hư hại (tới tài sản) hay thương tích (với con người)

被害者(ひがいしゃ) nạn nhân ★★☆☆☆ VIẾT
害 (thương tích) + (người, kẻ) = 被害者 (nạn nhân)
妨害(ぼうがい) can thiệp ★★☆☆☆
(ngăn trở) + 害 (làm hại) = 妨害 (can thiệp)

can thiệp - người nào đó can thiệp vào chuyện của bạn. (妨害 dùng với người, trong khi 阻害(そがい) dùng với đồ vật)

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

thiên tai
災害    災い    災難   
thương tích, thiệt hại
損害    傷める    被害    損なう   
trở ngại
阻害    妨害    支障    足手まとい   
đè nén
虐待    迫害    虐げる   
ô nhiễm
汚染    公害   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top