457. 住

住 = (người, Mr. T) + (ông chủ)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TRÚ, TRỤ (ở tại)

Chủ nhân đi đâu, thì cả một đống người hầu ở tại theo tại đó

 

Onyomi

JUU

Kunyomi

( xxxに ) す*む sống tại xxx
★★★☆☆

Jukugo

住所(じゅうしょ) địa chỉ ★★★☆☆
住 (ở tại) + (địa điểm) = 住所 (địa chỉ)
住民(じゅうみん) cư dân ☆☆☆☆
住 (ở tại) + (người dân) = 住民 (cư dân)
原住民(げんじゅうみん) người bản xứ ☆☆☆☆☆
(thảo nguyên) + 住 (cư dân) = 原住民 (người bản xứ)

Từ đồng nghĩa

sinh sống
稼ぐ    暮らす    住む  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top