456. 柱

柱 =  (cây) +  (ông chủ)  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TRỤ (cây cột)

Cái cây cây cột của sự sống trên trái đất, giống như ông chủ là cây cột của một mái nhà vậy

 

Onyomi

CHUU

Kunyomi

はしら cái cột
☆☆☆☆

Jukugo

電柱(でんちゅう) cột điện thoại ☆☆☆☆☆ 
(điện) + 柱 (cây cột) = 電柱 (cột điện thoại)

ở Nhật, cột điện thoại thường kết hợp để làm nhiều thứ khác, ví dụ như cột đèn cao áp (街灯) VÀ các loại cáp khác v.v.

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top