455. 注

注 =  (nước) +  (ông chủ)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
CHÚ (đổ vào)

Ông chủ bắt tôi đổ nước, không đổ cẩn thận là ăn đòn, số tôi khổ làm sao

 

Onyomi

CHUU

Kunyomi

そそ*ぐ đổ vào
★★★☆☆

Jukugo

注意(ちゅうい) する cẩn thận! ★★★★
注 (đổ vào) + (ý nghĩa) = 注意 (cẩn thận!)
注文(ちゅうもん) する gọi món, đặt hàng ★★★☆☆
注 (đổ vào) + (câu văn) = 注文 (gọi món, đặt hàng)

Từ đồng nghĩa

răn đe, cảnh báo 
注意    責める    警告    忠告    助言    警戒    諭す    告げる    窘める   
đặt hàng (một mặt hàng hoặc dịch vụ) 
依頼    頼む    注文  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top