451. 主

主 = (vua) + 丶 (chấm)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
CHỦ (ông chủ)

Ông CHỦ giống như một vị vua, nhưng thực quyền chỉ là một chấm tí xíu so với nhà vua

 

Onyomi

SHU

Kunyomi

おも ( ) chủ yếu
★★★☆☆
( xxx ) ぬし HẬU TỐ có nghĩa chủ nhân hay chủ sở hữu của thứ gì đó

株主:かぶぬし: người nắm giữ cổ phiếu

地主:じぬし: chủ đất HT
★★☆☆☆

Jukugo

主語(しゅご) chủ ngữ ★★★☆☆
主 (ông chủ) + (từ ngữ) = 主語 (chủ ngữ)

(là thứ người Nhật không bao giờ nói!)

XXX 主義(しゅぎ) (chủ nghĩa) ★★★☆☆ HT
主 (ông chủ) + (công bằng) = 主義 (chủ nghĩa)

HẬU TỐ có nghĩa 'chủ nghĩa'. Ví dụ như chủ nghĩa cộng sản, tư bản, v.v.

共産主義(きょうさんしゅぎ) chủ nghĩa cộng sản ★★☆☆☆
(cùng nhau) + (sản xuất) + 主 (- chủ nghĩa) = 共産主義 (chủ nghĩa cộng sản)
無政府主義(むせいふしゅぎ) chủ nghĩa vô chính phủ ★★☆☆☆
(hư vô) + (chính phủ) + 主 (- chủ nghĩa) = 無政府主義 (chủ nghĩa vô chính phủ)
民主主義(みんしゅしゅぎ) dân chủ ★★☆☆☆
(dân gian) + 主 (ông chủ) + (- chủ nghĩa) = 民主主義 (dân chủ)
資本主義(しほんしゅぎ) chủ nghĩa tư bản ★★☆☆☆
(tư bản, vốn) + 主 (- chủ nghĩa) = 資本主義 (chủ nghĩa tư bản)
飼い主(かいぬし) chủ nhân của thú cưng ☆☆☆☆
(nuôi) + 主 (ông chủ) = 飼い主 (chủ nhân của thú cưng)
封建主義(ほうけんしゅぎ) phong kiến ☆☆☆☆☆
(niêm phong) + (xây dựng) + 主 (- chủ nghĩa) = 封建主義 (phong kiến)
主題歌(しゅだいか) bài hát nền chủ đạo ☆☆☆☆☆
主 (ông chủ) + (đề tài) + (hát) = 主題歌 (bài hát nền chủ đạo)

Được sử dụng trong


Từ đồng nghĩa

nhà sư
お坊さん    僧    僧侶    坊主   
chủ trì
催す    主催    開催  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top