825. 聖

聖 =  (tai) +  (miệng) + (vua)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
THÁNH (linh thiêng)

Đứng trước sự linh thiêng, một vị vua cũng phải lắng nghe kĩ bằng đôi tai, trước khi mở miệng

 

Onyomi

SEI

Jukugo

神聖(しんせい) thần thánh, linh thiêng ☆☆☆☆
(thần thánh) + 聖 (linh thiêng) = 神聖 (thần thánh, linh thiêng)
聖書(せいしょ) kinh thánh ☆☆☆☆☆
聖 (linh thiêng) + (viết) = 聖書 (kinh thánh)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top