507. 妊

妊 =  (phụ nữ) + 壬 (người khuân vác)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
NHÂM (mang thai)

Phụ nữ khi mang thai giống như người khuân vác

 

Onyomi

NIN

Jukugo

妊娠(にんしん) する có thai ★★★☆☆
妊 (mang thai) + (có chửa) = 妊娠 (có thai)
妊婦(にんぷ) phụ nữ mang thai ★★☆☆☆
妊 (mang thai) + (quý bà) = 妊婦 (phụ nữ mang thai)
避妊(ひにん) tránh thai ☆☆☆☆☆
(né tránh) + 妊 (có thai) = 避妊 (tránh thai)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top