446. 妊

妊 =  (phụ nữ) +  (vua)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
NHÂM (mang thai)

Phụ nữ khi mang thai được mọi người đối xử như vua chúa

 

Onyomi

NIN

Jukugo

妊娠(にんしん) する có thai ★★★☆☆
妊 (mang thai) + (có chửa) = 妊娠 (có thai)
妊婦(にんぷ) phụ nữ mang thai ★★☆☆☆
妊 (mang thai) + (quý bà) = 妊婦 (phụ nữ mang thai)
避妊(ひにん) tránh thai ☆☆☆☆☆
(né tránh) + 妊 (có thai) = 避妊 (tránh thai)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top