445. 任

任 = (người, Mr. T) + (vua)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
NHIỆM (trách nhiệm)

Nhà vua sáng suốt sẽ chỉ giao việc cho những người trách NHIỆM

 

Onyomi

NIN

Kunyomi

( を hay に ) まか*せる giao phó cho ai
★★★☆☆

Jukugo

責任(せきにん) trách nhiệm ★★★☆☆
(trách cứ) + 任 (trách nhiệm) = 責任 (trách nhiệm)

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

giao phó
任せる    委ねる    託す

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top