444. 理

理 =  (vua) +  (làng) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
LÍ (logic)

Nếu để ký kĩ, bạn sẽ thấy lệ làng và phép vua vô cùng logic với nhau

 

Onyomi

RI

Jukugo

理由(りゆう) lý do ★★★★★
理 (logic) + (lý do) = 理由 (lý do)
理解(りかい) する hiểu, thấu hiểu ★★★☆☆
理 (logic) + (cởi ra) = 理解 (hiểu, thấu hiểu)
心理学(しんりがく) tâm lý ★★☆☆☆
(trái tim) + 理 (logic) + (học tập) = 心理学 (tâm lý)
地理(ちり) địa lý ☆☆☆☆
(mặt đất) + 理 (logic) = 地理 (địa lý)

Từ đồng nghĩa

sửa chữa
修理    直す    繕う    修繕する   
biết ơn, nghĩa vụ
感謝    恩    恩恵    義理    義務   
đoán 
推測する    推理    察する    xxx/ 推察    推定    推す    憶測   
logic, lý thuyết
合理    理論    論理    理屈   
quản lý, vứt bỏ 
経営する    営む    管理    処理    処置    処分   
mô hình, lý tưởng của thứ gì đó
模範    理想   
đạo đức
倫理    倫理学    道徳    価値観    信念   
tổ chức, sắp xếp
片付ける    整理    配列    整える   
gạo, thức ăn
米    ご飯    食べ物    料理   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top