442. 国

国 =  (viên ngọc) + (bao vây)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
QUỐC (đất nước)

Một đất nước phải bao vây lấy viên ngọc quý

 

Onyomi

KOKU

Kunyomi

くに đất nước
★★★★★

Jukugo

中国(ちゅうごく) Trung Quốc ★★★★
(ở giữa) + 国 (đất nước) = 中国 (Trung Quốc)
国際的(こくさいてき) quốc tế ★★★☆☆
国 (đất nước) + (dịp) + (mục đích) = 国際的 (quốc tế)

cặp vợ chồng từ 2 quốc gia khác nhau là こくさいてきな カップル

国民(こくみん) quốc dân, người dân ★★★☆☆
国 (đất nước) + (người dân) = 国民 (quốc dân, người dân)
天国(てんごく) thiên đường ★★★☆☆
(thiên đường) + 国 (đất nước)= 天国 (thiên đường)
全国(ぜんこく) khắp cả nước ★★☆☆☆
(tất cả) + 国 (đất nước) = 全国 (khắp cả nước)

Từ đồng nghĩa

biên giới, cạnh
国境    境    境界    縁    端    末    先    外れ    際   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top