581. 国

国 =  (viên ngọc) + (bao vây)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
QUỐC (đất nước)

Một đất nước phải bao vây lấy viên ngọc quý

 

Onyomi

KOKU

Kunyomi

くに đất nước
★★★★★

Jukugo

中国(ちゅうごく) Trung Quốc ★★★★
(ở giữa) + 国 (đất nước) = 中国 (Trung Quốc)
国際的(こくさいてき) quốc tế ★★★☆☆
国 (đất nước) + (dịp) + (mục đích) = 国際的 (quốc tế)

cặp vợ chồng từ 2 quốc gia khác nhau là こくさいてきな カップル

国民(こくみん) quốc dân, người dân ★★★☆☆
国 (đất nước) + (người dân) = 国民 (quốc dân, người dân)
天国(てんごく) thiên đường ★★★☆☆
(thiên đường) + 国 (đất nước)= 天国 (thiên đường)
全国(ぜんこく) khắp cả nước ★★☆☆☆
(tất cả) + 国 (đất nước) = 全国 (khắp cả nước)

Từ đồng nghĩa

biên giới, cạnh
国境    境    境界    縁    端    末    先    外れ    際   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top