441. 玉

玉 =   (vua) + 丶 (chấm)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
NGỌC (viên ngọc)

Mọi thứ liên quan tới nhà vua đều quý giá. Trông giống như đang đi ị. Mà vua đi ị thì không ra *ứt, mà ra chấm NGỌC

 

Kunyomi

たま (nghĩa rộng) bất cứ loại bóng nào - hột xoàn thủy tinh, quả bóng, v.v. Ngoài ra, còn mang ý nghĩa đá quý, trang sức.
★★★☆☆

Jukugo

金玉(きんたま) tinh hoàn ★★★☆☆ KUN ON
(kim loại vàng) + 玉 (viên ngọc) = 金玉 (tinh hoàn)
玉子(たまご) trứng ★★☆☆☆
玉 (viên ngọc) + (đứa trẻ) = 玉子 (trứng)
目玉(めだま) nhãn cầu ★★☆☆☆ 
(mắt) + 玉 (viên ngọc) = 目玉 (nhãn cầu)

Được sử dụng trong


Từ đồng nghĩa

bóng
玉    球   
trứng
玉子    卵   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top