256. 玉

玉 =   (vua) + 丶(một giọt)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
NGỌC (viên ngọc)

Mọi thứ liên quan tới nhà vua đều quý giá. Trông giống như đang đi ị. Mà vua đi ị thì không ra *ứt, mà ra giọt NGỌC

(viên ngọc)

Đôi khi đi cùng các kí tự khác, từ này được viết thành 𤣩

Kunyomi

たま (nghĩa rộng) bất cứ loại bóng nào - hột xoàn thủy tinh, quả bóng, v.v. Ngoài ra, còn mang ý nghĩa đá quý, trang sức.
★★★☆☆

Jukugo

金玉(きんたま) tinh hoàn ★★★☆☆ KUN ON
(kim loại vàng) + 玉 (viên ngọc) = 金玉 (tinh hoàn)
玉子(たまご) trứng ★★☆☆☆
玉 (viên ngọc) + (đứa trẻ) = 玉子 (trứng)
目玉(めだま) nhãn cầu ★★☆☆☆ 
(mắt) + 玉 (viên ngọc) = 目玉 (nhãn cầu)

Được sử dụng trong


Từ đồng nghĩa

bóng
玉    球   
trứng
玉子    卵   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top