255. 王

王 =  (đất) +  (một, trần nhà, sàn nhà) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
VƯƠNG (vua)

Vua là người một mình cai quản cả một cõi đất

(vua)

Onyomi

OU

Jukugo

女王様(じょおうさま) nữ hoàng ★★★☆☆
(phụ nữ) + 王 (vua) = 女王様 (nữ hoàng)
王様(おうさま) vua ★★★☆☆
王 (vua) + (Ngài) = 王様 (vua)
法王(ほうおう) giáo hoàng ☆☆☆☆☆
(luật pháp) + 王 (vua) = 法王 (giáo hoàng)

Được sử dụng trong


 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top