440. 王

王 =  (đất) +  (một, trần nhà) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
VƯƠNG (vua)

Vua là người một mình cai quản cả một cõi đất

 

Onyomi

OU

Jukugo

女王様(じょおうさま) nữ hoàng ★★★☆☆
(phụ nữ) + 王 (vua) = 女王様 (nữ hoàng)
王様(おうさま) vua ★★★☆☆
王 (vua) + (người quan trọng) = 王様 (vua)
法王(ほうおう) giáo hoàng ☆☆☆☆☆
(luật pháp) + 王 (vua) = 法王 (giáo hoàng)

Được sử dụng trong


 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top