438. 囲

囲 =  (hình hộp to) + (giếng)  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
VI (vây quanh)

Cái giếng hình thù hơi quái, nên người ta lấy hình hộp vuông vây quanh để đo áng chừng

 

Onyomi

I

Kunyomi

かこ*む bao quanh (bị bao quanh: XXX に かこまれた)
★★★☆☆

Jukugo

雰囲気(ふんいき) bầu không khí ★★★★
(bầu không khí) + 囲 (vây quanh) + (tâm trạng) = 雰囲気 (bầu không khí)
範囲(はんい) phạm vi ★★☆☆☆
(hoa văn) + 囲 (vây quanh) = 範囲 (phạm vi)

phạm vi, biên giới (phạm vi ảnh hưởng của cơn động đất, phạm vi di chuyển của các loài chim di cư)

周囲(しゅうい) chu vi ☆☆☆☆
(chu vi) + 囲 (vây quanh) = 周囲 (chu vi)

Từ đồng nghĩa

vùng, lãnh thổ, khu vực
地域    領域    地帯    地区    分野    範囲   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top