434. 回

回 =  (miệng/ hình hộp nhỏ) +  (hình hộp lớn)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
HỒI (xxx lần)

Một cái mồm bị nhốt trong một hình hộp sẽ chửi rủa vô số lần cho đến khi được thoát ra

 

Onyomi

KAI

Kunyomi

( ) まわ*す tôi quay tròn nó
★★★☆☆
( ) まわ*る nó tự quay tròn
★★☆☆☆

Jukugo

今回(こんかい) lần này ★★★★★
(bây giờ) + 回 (xxx lần) = 今回 (lần này)
毎回(まいかい) mọi lần ★★★☆☆
(mọi) + 回 (xxx lần) = 毎回 (mỗi lần)
一回(いっかい) một lần ★★★☆☆ 
(một) + 回 (xxx lần) = 一回 (một lần)
前回(ぜんかい) lần trước ★★☆☆☆
(trước) + 回 (xxx lần) = 前回 (lần trước)

lần trước (thực tế, mọi người còn hay dùng cụm 'この 前.' (trước đó))

Từ đồng nghĩa

trả lời
答え    回答    解答   
xung quanh
周り    回り   
một lần nữa
また 未だ    もう一度    もう一回    もういっぺん
tuần tra
巡回    巡視   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top