20. 明

明 = (mặt trăng, tháng, xác thịt) + (mặt trời, ngày)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
MINH (sáng)

Cả mặt trờimặt trăng giữ cho trái đất luôn (được chiếu) sáng

Onyomi

MEI

Kunyomi

あか*るい trời nắng, sáng sủa / người có tính cách vui vẻ
★★★★★
あき*らか ( な hayに ) một sự khác biệt rõ ràng, dễ nhận biết giữa 2 vật
★★☆☆☆

Jukugo

説明(せつめい) する giải thích ★★★★
(giải thích) + 明 (sáng) = 説明 (giải thích)
不明(ふめい) な hay の không rõ ràng, không minh bạch ★★☆☆☆ VIẾT
(phủ định) + 明 (sáng) = 不明 (không rõ ràng, không minh bạch)
明けましておめでとう(あけまして おめでとう!) Chúc mừng năm mới! ☆☆☆☆ 

Chỉ dùng cụm này từ mồng 1 tháng 1. Vào những ngày cuối của tháng 12, chúng ta nói, "いおとしを!" 

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

chứng cứ 
証拠    証明    証    証言   
giải thích 
説明    解説   
chính xác, chặt chẽ
几帳面な    厳密    厳格    正確    正確    精巧    厳重    きちんと 明確に   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top