43. 明

明 = (mặt trăng, tháng, xác thịt) + (mặt trời, ngày)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
MINH (sáng)

Cả mặt trờimặt trăng giữ cho trái đất luôn (được chiếu) sáng

Onyomi

MEI

Kunyomi

あか*るい trời nắng, sáng sủa / người có tính cách vui vẻ
★★★★★
あき*らか ( な hayに ) một sự khác biệt rõ ràng, dễ nhận biết giữa 2 vật
★★☆☆☆

Jukugo

説明(せつめい) する giải thích ★★★★
(giải thích) + 明 (sáng) = 説明 (giải thích)
不明(ふめい) な hay の không rõ ràng, không minh bạch ★★☆☆☆ VIẾT
(phủ định) + 明 (sáng) = 不明 (không rõ ràng, không minh bạch)
明けましておめでとう(あけまして おめでとう!) Chúc mừng năm mới! ☆☆☆☆ 

Chỉ dùng cụm này từ mồng 1 tháng 1. Vào những ngày cuối của tháng 12, chúng ta nói, "いおとしを!" 

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

chứng cứ 
証拠    証明    証    証言   
giải thích 
説明    解説   
chính xác, chặt chẽ
几帳面な    厳密    厳格    正確    正確    精巧    厳重    きちんと 明確に   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top