429. 因

因 = (hình hộp to) +  (to)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
NHÂN (nguyên nhân)

Con chó to bị nhốt trong một cái hình hộp to, vì nó là nguyên NHÂN của mọi rắc rối với hàng xóm

 

Onyomi

IN

Jukugo

原因(げんいん) nguyên nhân ★★★☆☆
(cao nguyên) + 因 (nguyên nhân) = 原因 (nguyên nhân)

nguồn gốc, hay nguyên nhân của thứ gì đó

Được sử dụng trong

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top