230. 漠

漠 = (nước) + (nghĩa địa)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
MẠC (mơ hồ)

Khi đã nằm xuống ở nghĩa địa, người ta sẽ uống nước quên lãng, và ở kiếp sau chỉ nhớ mơ hồ kiếp trước

 

Onyomi

BAKU

Jukugo

砂漠(さばく) sa mạc ★★★☆☆
(cát) + 漠 (mơ hồ) = 砂漠 (sa mạc)
漠然とした(ばくぜんとした) mơ hồ ☆☆☆☆☆
漠 (mơ hồ) + (đại loại là) = 漠然とした (mơ hồ)

mơ hồ : không giống như まぎらわしい、漠然 không mang nghĩa cố ý, mà thực sự là bạn không thể nhớ ra, mặc dù đã cố gắng

Từ đồng nghĩa

mơ hồ
曖昧    紛らわしい    漠然   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top