426. 幕

幕 =  (hoa thuốc phiện) ON α + 巾 (khăn tắm)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
MẠC (cái rèm)

Cái rèm được khâu từ những cái khăn tắm in hình hoa thuốc phiện

 

Onyomi

MAKU

Kunyomi

まく bức màn, rèm (nghĩa đen, và nghĩa bóng)
☆☆☆☆

Jukugo

字幕(じまく) phụ đề ★★☆☆☆ 
(chữ) + 幕 (cái rèm) = 字幕 (phụ đề)
幕府(ばくふ) chính quyền Shogun ☆☆☆☆ BA
幕 (cái rèm) + (chính phủ) = 幕府 (chính quyền Shogun)

Từ đồng nghĩa

chế độ phong kiến
幕府    封建主義   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top