409. 幕

幕 = (nghĩa địa) ON α + 巾 (khăn tắm)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
MẠC (cái rèm)

Cái rèm gắn trên những ngôi mộ ngoài nghĩa địa thực chất là khăn tắm

 

Onyomi

MAKU

Kunyomi

まく bức màn, rèm (nghĩa đen, và nghĩa bóng)
☆☆☆☆

Jukugo

字幕(じまく) phụ đề ★★☆☆☆ 
(chữ) + 幕 (cái rèm) = 字幕 (phụ đề)
幕府(ばくふ) chính quyền Shogun ☆☆☆☆ BA
幕 (cái rèm) + (chính phủ) = 幕府 (chính quyền Shogun)

Từ đồng nghĩa

chế độ phong kiến
幕府    封建主義   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top