424. 暮

暮 =   (hoa thuốc phiện) ON α + (mặt trời, ngày)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
MỘ (kiếm sống)

Để kiếm sống, ngày qua ngày, tôi đi bán giống hoa thuốc phiện

 

Onyomi

BO

Kunyomi

( ) く*らす mưu sinh
★★★☆☆

Jukugo

途方に暮れる(とほうにくれる) bối rối, lạc lối ☆☆☆☆
(lộ trình) + (phương hướng) + 暮 (kiếm sống) = 途方に暮れる (bối rối, lạc lối)

Từ đồng nghĩa

kiếm sống
稼ぐ    暮らす    住む  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top