232. 暮

暮 =  (nghĩa địa) ON α + (mặt trời, ngày)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
MỘ (kiếm sống)

Con người ta bận rộn cả ngày để kiếm sống, mà không biết rằng sẽ có lúc phải nằm xuống nghĩa địa mà chả đem theo được gì

 

Onyomi

BO

Kunyomi

( ) く*らす mưu sinh
★★★☆☆

Jukugo

途方に暮れる(とほうにくれる) bối rối, lạc lối ☆☆☆☆
(lộ trình) + (phương hướng) + 暮 (kiếm sống) = 途方に暮れる (bối rối, lạc lối)

Từ đồng nghĩa

kiếm sống
稼ぐ    暮らす    住む  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top