423. 墓

墓 =  (hoa thuốc phiện) ON α (đất)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
MỘ (ngôi mộ)

Trên ngôi mộ, người ta đắp đầy đất, và trồng hoa thuốc phiện, để đưa người chết vào giấc ngủ ngàn thu

 

Onyomi

BO

Kunyomi

はか mộ
★★☆☆☆

Jukugo

墓地(ぼち) nghĩa trang ★★☆☆☆
墓 (ngôi mộ) + (mặt đất) = 墓地 (nghĩa trang)

Từ đồng nghĩa

nghĩa trang
墓地    霊園    墓場   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top