231. 墓

墓 = (nghĩa địa) ON α (đất)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
MỘ (ngôi mộ)

Ngôi mộ nằm trong nghịa địa, và được làm thành ụ đất cao

 

Onyomi

BO

Kunyomi

はか mộ
★★☆☆☆

Jukugo

墓地(ぼち) nghĩa trang ★★☆☆☆
墓 (ngôi mộ) + (mặt đất) = 墓地 (nghĩa trang)

Từ đồng nghĩa

nghĩa trang
墓地    霊園    墓場   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top