420. 嘆

嘆 = (miệng) + 𦰩 (Trung Hoa)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
THÁN (ca thán, cảm thán)

Người Trung Hoa bị cho là có cái miệng ầm ĩ, và hay thở dài về mọi thứ

 

Onyomi

TAN

Kunyomi

なげ*く phát ra tiếng than khóc vì tuyệt vọng, hay trong tang lễ 
★★☆☆☆

Jukugo

驚嘆(きょうたん) sự ngạc nhiên ☆☆☆☆
(kinh ngạc) + 嘆 (thở dài) = 驚嘆 (sự ngạc nhiên)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top