41. 月

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
NGUYỆT (mặt trăng, tháng)

Ngày xưa các cụ dựa vào chu kỳ mặt trăng để quyết định độ dài của tháng

 

Xác thịt (con người)

Onyomi

GETSU

Kunyomi

つき mặt trăng
★★★★★

Jukugo

三月(さんがつ) Tháng Ba ★★★★★ KANA
(ba) + 月 (mặt trăng, tháng, xác thịt) = 三月 (Tháng Ba)
先月(せんげつ) tháng trước ★★★★★
(trước đây) + 月 (mặt trăng, tháng, xác thịt) = 先月 (tháng trước)
来月(らいげつ) tháng tới ★★★★★
(đi đến) + 月 (mặt trăng, tháng, xác thịt) = 来月 (tháng tới)
今月(こんげつ) tháng này ★★★★★
(bây giờ) + 月 (mặt trăng, tháng, xác thịt) = 今月 (tháng này)
三ヶ月間(さんかげつかん) ba tháng ★★★★
(ba) + 月 (mặt trăng, tháng, xác thịt) + (khoảng thời gian) = 三ヶ月間 (ba tháng)
正月(しょうがつ) Năm Mới ★★★☆☆
(chính xác) + 月 (mặt trăng, tháng, xác thịt) = 正月 (Năm Mới )

Năm Mới - (Lưu ý: ở Nhật, năm mới không chỉ là ngày mồng 1, mà cả 1 tuần đầu tiên)

Được sử dụng trong

湖 明 脂 胃 肺 肪 能 骨 背 腕 腹 胞 胆 徹 脅 絹 肝 肯 筋 棚 膝 服 股 肌 前 朝 望 青 肩 腰 斉 膨 胸 期 龍 育 撤 脈 崩 脱 有 肥 豚 散 臓 腫 勝 脳

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top