13. 月

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
NGUYỆT (tháng)

Ngày xưa các cụ dựa vào chu kỳ mặt trăng để quyết định độ dài của tháng

 

(mặt trăng, tháng, xác thịt)

Onyomi

GETSU

Kunyomi

つき mặt trăng
★★★★★

Jukugo

三月(さんがつ) Tháng Ba ★★★★★ KANA
(số ba) + 月 (tháng) = 三月 (Tháng Ba)
先月(せんげつ) tháng trước ★★★★★
(trước đây) + 月 (tháng) = 先月 (tháng trước)
来月(らいげつ) tháng tới ★★★★★
(đi đến) + 月 (tháng) = 来月 (tháng tới)
今月(こんげつ) tháng này ★★★★★
(bây giờ) + 月 (tháng) = 今月 (tháng này)
三ヶ月間(さんかげつかん) ba tháng ★★★★
(số ba) + 月 (tháng) + (khoảng thời gian) = 三ヶ月間 (ba tháng)
正月(しょうがつ) Năm Mới ★★★☆☆
(chính xác) + 月 (tháng) = 正月 (Năm Mới )

Năm Mới - (Lưu ý: ở Nhật, năm mới không chỉ là ngày mồng 1, mà cả 1 tuần đầu tiên)

Được sử dụng trong

湖 明 脂 胃 肺 肪 能 骨 背 腕 腹 胞 胆 徹 脅 絹 肝 肯 筋 棚 膝 服 股 肌 前 朝 望 青 肩 腰 斉 膨 胸 期 龍 育 撤 脈 崩 脱 有 肥 豚 散 臓 腫 勝 脳

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top