409. 犬

犬 = (to lớn) + 丶 (chấm)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
KHUYỂN (con chó)

Hình dung một con chó to, có đốm chấm đen trên tai

 

Onyomi

KEN

Kunyomi

いぬ con chó
★★★★★

Jukugo

子犬(こいぬ) chó con ★★★☆☆
(đứa trẻ) + 犬 (con chó) = 子犬 (chó con)
負け犬(まけいぬ) kẻ bại trận ★★☆☆☆
(thua cuộc) + 犬 (con chó) = 負け犬 (kẻ bại trận)

Được sử dụng trong

 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top